Pinyin:

Tổng quan

ống tên

击箙 · 房箙 · 擊箙 · 矢箙 · 竹箙 · 箕箙 · 箭箙

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngfuk6
Nhật BảnEBIRA
Hàn Quốc
Chú âmㄈㄨˊ
Hán ngữ Trung cổbiuk
Baxter-Sagart[b]ək
Hán ngữ Thượng cổ[b]ək

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 盛箭用的器具。以竹、木或獸皮等製成。《周禮.夏官.司弓矢》:「中春獻弓弩,中秋獻矢箙。」唐.李賀〈黃家洞〉詩:「黑幡三點銅鼓鳴,高作猿啼搖箭箙。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 箙fú 1.盛弓箭的袋。

Eng

  • CC-CEDICT quiver

ja

  • JMdict quiver (for arrows)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤房六切,音服。盛弓矢器。【周禮·夏官】仲秋獻矢箙。【註】箙,盛矢器也。【又】田弋充籠箙矢。【註】籠,竹箙也。【後漢·輿服志】耕車,置𨏟耒耜之箙,上親耕所乗也。通作服。【詩·小雅】象弭魚服。【鄭語】檿弧箕服。【註】服,矢房也。【集韻】或作𥵩韛𩋟。

Thuyết Văn

弩矢箙也。 从竹。服聲。 周禮。仲秋獻矢箙。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

司弓矢曰。中秋獻矢箙。注曰。箙、盛矢器也。以獸皮爲之。按本以竹木爲之。故字从竹。國語。檿弧萁服。韋昭曰。萁、木名。服、房也。小雅。象弭魚服。皆假服爲箙。 房六切。古音在一部。 經文仲作中。

【箙】 (phục) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 服 (phục) Phiên thiết: Phòng lục thiết Thượng tự: 房 (phòng) | Hạ tự: 六 (lục) Trung cổ thanh mẫu: 奉母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: phực (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nỗ (Cái nỏ. An Nam Chí L) thỉ (Cái tên.) phục (quiver) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𥵩 · 𩋟 · 韛