trách

Hán Việt: trách · Pinyin:

Tổng quan

chiếu cói

箦床 · 家箦 · 招箦 · 易箦 · 竹箦 · 易箦之际 · 汉人煮箦

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttrách
Quảng Đôngzaak3
Chú âmㄗㄜˊ
Hán ngữ Trung cổcrek
Baxter-Sagarttsr(j)ek
Hán ngữ Thượng cổtsr(j)ek
Phản thiết側賣切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 簀
  • Thiều Chửu Cái chiếu, ông Tăng Tử [曾子] lúc sắp chết, gọi các kẻ hầu vào thay chiếu, vì thế nên người ta gọi các kẻ ốm nguy là {dịch trách} [易簀].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 箦 (形声。从竹,责声。本义竹席) 同本义 箦,如今北道以暠韍荐床,古人质素如此,后加以席,其席示谓之箦,床亦谓之箦。--《说文通训定声》 又如箦床(没铺竹席的床。泛指床) 粗篾席 雎详死,即卷以箦,置厕中。--《史记·范雎蔡泽列传》 于屋下悬箦,令鸡宿上。--《农政全书》 箦zé竹席。泛指床席。

Eng

  • CC-CEDICT reed mat

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【韻會】【正韻】側革切【集韻】測革切,𠀤音責。【說文】牀棧也。【爾雅·釋器】簀謂之笫。【註】牀版。【禮·檀弓】華而睆,大夫之簀歟。 又積聚也。【詩·衞風】綠竹如簀。【傳】簀,積也。言茂盛似如積聚。 又葦薄也。【史記·范睢傳】卽卷以簀,置厠中。【索隱】簀,謂葦荻之薄。 又【集韻】側賣切【篇海】側界切,𠀤音債。壓酒具。同醡。

Thuyết Văn

牀棧也。 从竹。責聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

衞風。綠竹如簀。毛曰。簀、積也。此言假借也。韓詩傳亦同。 阻厄切。十六部。

【簀】(trách) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 責 (trách) Phiên thiết: 阻厄切 → trở + ách Nghĩa: 牀棧 vậy。 từ 竹。責 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𤖓 · 𥴹 · 箦 · 箦 · 簀 · 箦 · 簀