箲
tiển
Hán Việt: tiển
Tổng quan
[筅].;
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | tiển |
|---|---|
| Quảng Đông | sin2 |
| Nhật Bản | SASARA |
| Hán ngữ Trung cổ | senx |
| Phản thiết | 蘇典切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 銑 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Tiển trửu} [箲帚] cái chổi để rửa nồi rửa chõ. Có khi viết là [筅].;
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤蘇典切,音銑。箲帚,飯具。
Tự hình
- Khải thư