chí trì

Hán Việt: trì · Pinyin: chí

Tổng quan

trì trì (kèn ngày xưa) [Eng: bugle in ancient times]

杨洁篪 · 篪塤 · 篪竹 · 云篪 · 吹篪 · 埙篪 · 壎篪 · 笙篪

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchí
Hán Việttrì
Quảng Đôngci4
Nhật BảnHUE
Hàn Quốc
Chú âmㄔˊ
Hán ngữ Trung cổdrie
Baxter-Sagartlre
Hán ngữ Thượng cổlre
Phản thiết陳知切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái sáo tám lỗ. Kinh Thi có câu {Bá thị xuy huân, trọng thị xuy trì} [伯氏吹壎,仲氏吹篪] anh thổi còi, em thổi sáo. Vì thế nên anh em hòa mục gọi là {huân trì} [壎篪].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 樂器名,吹管樂器。是古代傳統的一種橫吹,形狀像笛的竹製樂器,有八孔。篪與笛的明顯區別是篪無膜,底端為有竹節封閉,而笛有膜,底端開放。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 篪 (形声。从竹,虒声。本义古时候一种用竹管制成的乐器) 同本义 泛指吹管乐器 快马健儿,不知老妪吹篪。--《洛阳伽蓝记》 篪(竾、箎)chí ⒈一种竹子~竹。 ⒉〈古〉一种竹管乐器吹~。

Eng

  • CC-CEDICT bamboo flute with 7 or 8 holes

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】直离切【集韻】【韻會】陳知切,𠀤音馳。【說文】管樂也。【詩·小雅】伯氏吹壎,仲氏吹篪。【爾雅·釋樂】大篪謂之沂。【郭註】篪,長尺四寸,圍三寸,一孔上出,寸三分,橫吹之。小者尺二寸。《廣雅》云八孔。【疏】鄭司農註《周禮》云篪七孔,蓋不數其上出者,故七也。【世本】蘇成公作篪。【古史】蘇成公善吹篪。【釋名】篪,啼也。聲從孔出,如嬰兒啼聲,春分之音也。 又【水經注】君山東北對編山,山多篪竹。【篇海】本作𪛌。【禮記】作竾。亦作筂。

Thuyết Văn

䶵或从竹。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

樂記又作竾。

【篪】 (trì) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 竹 (trúc (Cây trúc)) Nghĩa: trì hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 箎 · 竾 · 筂 · 䶵 · 𥬌 · 𥰽 · 𥳠 · 𪛍 · 𪛔 · 竾 · 筂 · 箎