篿

tuán

Pinyin: tuán

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Con toán bói 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 圜竹器也。 Hoàn trúc khí dã. (Đồ đựng làm bằng trúc có hình tròn) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 度官切 Độ quan thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 徒官切,音團。 Đồ quan thiết, âm Đoàn 【Bộ】Trúc竹

剖篿 · 筳篿

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintuán
Quảng Đôngtyun4
Hán ngữ Trung cổcjyen
Phản thiết朱緣切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 圓形的竹器。《說文解字.竹部》:「篿,圜竹器也。」清.段玉裁.注:「盛物之器而圜者。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 篿yì ⒈同饐”。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】度官切【集韻】【韻會】【正韻】徒官切,𠀤音團。【說文】圜竹器也。 又【廣韻】職緣切【集韻】【韻會】朱遄切【正韻】朱緣切,𠀤音專。楚人謂折竹卜曰篿。【屈原·離騷】索瓊茅以筳篿。【註】瓊茅,靈草。筳,竹算。楚人結草折竹卜曰篿,蓋本竹算,用之以卜,故因謂卜爲篿,猶今人以籌算數畫也。同𥮔。

Thuyết Văn

圜竹器也。 从竹。專聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

盛物之器而圜者。篿與團音同也。離騷王注曰。楚人名結草折竹⺊曰篿。別一義也。 度官切。十四部。

【篿】 (ái) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 專 (chuyên) Phiên thiết: Độ quan thiết Thượng tự: 度 (độ) | Hạ tự: 官 (quan) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'oan' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: đoàn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: viên (Cũng như chữ {viên} ) trúc (Cây trúc) khí (Đồ. Như {khí dụng} [) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𥮔 · 𰩮