trách

Hán Việt: trách · Pinyin:

Tổng quan

chiếu cói

床簀 · 簀床 · 簀房 · 簀箉 · 簀簦 · 簀箉亭 · 簀箉笋 · 簀箉谷

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttrách
Quảng Đôngzaai3
Nhật BảnSU
Hàn Quốc
Chú âmㄩㄣˊ
Hán ngữ Trung cổcrek
Baxter-Sagarttsr(j)ek
Hán ngữ Thượng cổtsr(j)ek
Phản thiết側賣切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái chiếu, ông Tăng Tử [曾子] lúc sắp chết, gọi các kẻ hầu vào thay chiếu, vì thế nên người ta gọi các kẻ ốm nguy là {dịch trách} [易簀].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 用竹子或木條編成的席子。《史記.卷七九.范雎蔡澤傳》:「雎詳死,即卷以簀,置廁中。」唐.司馬貞.索隱:「簀,謂葦荻之薄也,用之以裹屍也。」

Eng

  • CC-CEDICT reed mat

ja

  • JMdict mat (made of pieces of split bamboo or reeds tied together)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【韻會】【正韻】側革切【集韻】測革切,𠀤音責。【說文】牀棧也。【爾雅·釋器】簀謂之笫。【註】牀版。【禮·檀弓】華而睆,大夫之簀歟。 又積聚也。【詩·衞風】綠竹如簀。【傳】簀,積也。言茂盛似如積聚。 又葦薄也。【史記·范睢傳】卽卷以簀,置厠中。【索隱】簀,謂葦荻之薄。 又【集韻】側賣切【篇海】側界切,𠀤音債。壓酒具。同醡。

Thuyết Văn

牀棧也。 从竹。責聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

衞風。綠竹如簀。毛曰。簀、積也。此言假借也。韓詩傳亦同。 阻厄切。十六部。

【簀】(trách) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 責 (trách) Phiên thiết: 阻厄切 → trở + ách Nghĩa: 牀棧 vậy。 từ 竹。責 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𤖓 · 𥴹 · 箦 · 箦 · 箦