簁
Pinyin: hé
Tổng quan
cái rây rây, lọc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hé |
|---|---|
| Quảng Đông | si1 |
| Nhật Bản | HURUI |
| Chú âm | ㄏㄜˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | srie |
| Phản thiết | 所綺切 |
| Thanh mẫu | 生 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 簁hé 1.见"簁棪"。
Eng
- CC-CEDICT sieve|to sift, to strain
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】所宜切【集韻】山宜切,𠀤音澌。下物竹器,可以除麤取細,與籭同。 又【集韻】所佳切【正韻】所皆切,𠀤音崽。義同。 又【正韻】申之切,音施。義同。 又【廣韻】【集韻】【韻會】所綺切【正韻】想里切,𠀤音屣。義同。【正韻】簁籮,古以爲玉柱,故字从玉作𥳧。今作簁。亦作篩。
Thuyết Văn
簁箄、 竹器也。 从竹。徙聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗。 按簁箄器名。以上下文例之。是盛物之器。而非可以取麤去細之器也。可以取麤去細之器、其字作籭。不作簁。若廣韵支韵云。簁、下物竹器。紙韵曰。簁、籮也。皆韵曰。、籮。古以玉爲柱。故字从玉。今俗作簁。此皆用簁爲籭。古今字變。非許意也。小顏注急就篇誤。 所綺切。十六部。
【簁】 (si) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 徙 (tỉ) Phiên thiết: Sở khỉ thiết Thượng tự: 所 (sở) | Hạ tự: 綺 (khỉ) Trung cổ thanh mẫu: 生母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: sỉ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: si (sieve/to sift, to strain) bài、 trúc (Cây trúc) khí (Đồ. Như {khí dụng} [) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 簛 · 籭 · 𥳧 · 篩 · 簛 · 籭 · 篩 · 簛