簖
đoán
Hán Việt: đoán · Pinyin: duàn
Tổng quan
hư 籪
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | duàn |
|---|---|
| Hán Việt | đoán |
| Quảng Đông | dyun6 |
| Chú âm | ㄉㄨㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | duanx |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 籪
- Thiều Chửu Cái lờ, cái đó. Cái đồ đan bằng tre để bắt cá.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 簖 渔具名。插在水里捕鱼蟹用的竹或苇栅栏 鱼田半顷,围此蟹簖。--清·洪亮吉《与孙季逑书》 簖duàn 1.渔具名。插在河流中阻断鱼蟹行进的栅栏,常用竹枝或芦秆编成。
Eng
- CC-CEDICT bamboo fish trap
Nguồn gốc
top-bottom
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 簖 · 簖 · 籪 · 簖 · 籪