shù

Pinyin: shù

Tổng quan

giỏ để ráo gạo

籔1. · 籔2. · 籔箕 · 梅籔 · 窶籔 · 簍籔

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshù
Quảng Đôngsau2
Nhật BảnKOMEAGESA
Hàn Quốc
Chú âmㄙㄡˇ
Hán ngữ Trung cổsryox
Phản thiết所武切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 量詞。古代計算容積的單位。十六斗稱為「籔」。《玉篇.竹部》:「籔,十六斗曰籔。」

Eng

  • CC-CEDICT basket for draining rice

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】所矩切【集韻】【韻會】𤕤主切【正韻】所武切,𠀤音數。【類篇】十六斗曰籔。【儀禮·聘禮】門外米三十車,車秉有五籔。【疏】十斗曰斛,十六斗曰籔,十籔曰秉。 又窶籔,竹器。【前漢·東方朔傳註】窶籔,以盆盛物戴于頭者,則以窶籔薦之,狀如環。又【楊惲傳】䑕不容穴,銜窶籔也。 又【廣韻】取句切。義同。 又【廣韻】所角切。窶籔,四足几也。 又【廣韻】【韻會】【正韻】𠀤蘇后切,音叟。炊䉛也。一曰漉米竹器。

Thuyết Văn

炊䉛也。 从竹。數聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

本漉米具也。旣浚乾則可炊矣。故名炊䉛。方言同籔。縮卽籔之入聲也。毛詩伐木傳曰。以筐曰釃。以籔曰湑。籔卽今之溲箕也。今誤从艸作藪。筐者、盛飯之器。較細。籔者、滰淅之器。較麤。皆可以漉酒者。 穌后切。三部。

【籔】(sổ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 數 (số) Phiên thiết: 穌后切 → tô + hậu Nghĩa: 炊䉛 vậy。 từ 竹。數 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䈹 · 𥯴 · 𥰞 · 䉤 · 藪 · 䉤