biān biên

Hán Việt: biên · Pinyin: biān

Tổng quan

mâm tre dùng thời cổ đại để đựng đồ khô cho lễ tế hoặc yến tiệc

籩祭 · 籩筍 · 籩簋 · 籩豆 · 籩鉶 · 加籩 · 卑籩 · 嘉籩

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbiān
Hán Việtbiên
Quảng Đôngbin1
Nhật BảnTAKATAUKI
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổpen
Baxter-Sagartpe[n]
Hán ngữ Thượng cổpe[n]
Phản thiết𤰞眠切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái biên, ngày xưa dùng để bày hoa quả và xôi để cúng tế.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古代祭祀或宴會上用來盛果實、肉乾等的竹編器具。《說文解字.竹部》:「籩,竹豆也。」清.朱駿聲《說文通訓定聲.先部》:「豆盛溼物,籩盛乾物,豆重而籩輕。」《周禮.天官.籩人》:「籩人掌四籩之實。」漢.鄭玄.注:「籩,竹器如豆者,其容實皆四升。」《國語.周語中》:「品其百籩,修其簠簋。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 籩zhēn 1.古代敲击乐器敔所用的棒。

Eng

  • CC-CEDICT bamboo tazza used in ancient times to hold dry food for sacrifices or at banquets

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】布元切【集韻】【韻會】【正韻】𤰞眠切,𠀤音邊。竹豆。【爾雅·釋器】竹豆謂之籩。【疏】籩,以竹爲之,口有籐緣,形制如豆,亦受四升,盛棗、栗、桃、梅、蔆芡、脯脩、膴鮑、糗餌之屬,祭祀、燕享所用。【詩·豳風】籩豆有踐。【儀禮·士冠禮】旨酒令芳,籩豆有楚。【左傳·昭六年】季孫宿如晉,晉侯享之,有加籩。【註】籩豆之數多于常禮。 又官名。【周禮·天官】籩人奄一人,女籩十人。【疏】女籩,女奴之曉籩者。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𠥣 · 𠥫 · 𥸅 · 𨘚 · 笾 · 笾 · 笾