籪
đoán
Hán Việt: đoán · Pinyin: duàn
Tổng quan
bẫy cá bằng tre
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | duàn |
|---|---|
| Hán Việt | đoán |
| Quảng Đông | dyun3 |
| Chú âm | ㄊㄞˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | duanx |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái lờ, cái đó. Cái đồ đan bằng tre để bắt cá.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 插置在水中,便於捕捉魚、蝦、螃蟹等的竹柵。如:「魚籪」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 籪tái 1.草名,即夫须,可用以制笠。参见"籪笠"﹑"籪簦"。
Eng
- CC-CEDICT bamboo fish trap
Nguồn gốc
top-bottom
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 簖 · 簖 · 簖