yíng doanh

Hán Việt: doanh · Pinyin: yíng

Tổng quan

giỏ thon để đũa

籯櫝 · 籯笥 · 籯粮 · 籯糧 · 籯金 · 籯书囊剑 · 籯書囊劍 · 籯赍橐负

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyíng
Hán Việtdoanh
Quảng Đôngjing4
Chú âmㄑㄧˊ
Phản thiết餘輕切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái hòm đóng bằng tre. {Hoàng kim mãn doanh, bất như nhất kinh} [黃金滿籯,不如一經] vàng đầy rương không bằng một cuốn kinh sách.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 竹編的籠子。《漢書.卷七三.韋賢傳》:「故鄒、魯諺曰:『遺子黃金滿籯,不如一經。』」唐.顏師古.注:「如淳曰:『籯,竹器,受三四斗。』」宋.蘇軾〈寄周安孺茶〉詩:「聞道早春時,攜籯赴初旭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 籯qi ⒈日本地名用字。 ⒉〔大向~屋〕在青森县。

Eng

  • CC-CEDICT slender basket for chopsticks

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【篇海】餘輕切,音盈。箱屬。【揚子·方言】陳宋楚魏之閒謂筲爲籯。【前漢·韋賢傳】鄒、魯諺曰:遺子黃金滿籯,不如一經。【註】如淳曰:籯,竹器,受三四斗,今陳留俗有此器。

Thuyết Văn

笭也。 从竹。贏聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

笭字下曰。一曰籯也。漢書。遺子黃金滿籯。不如敎子一經。竹籠也。廣雅曰。籯、箸筩也。 以成切。十一部。

【籯】(doanh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 贏 (doanh) Phiên thiết: 以成切 → dĩ + thành Nghĩa: 笭 vậy。 từ 竹。贏 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 籝 · 𥯰 · 籝 · 𰪣