粺
bại
Hán Việt: bại · Pinyin: bài
Tổng quan
gạo xay phồn thể cũ của 稗[bai4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bài |
|---|---|
| Hán Việt | bại |
| Quảng Đông | baai6 |
| Nhật Bản | SHIRAGEYONE |
| Chú âm | ㄅㄞˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | breh |
| Baxter-Sagart | bres |
| Hán ngữ Thượng cổ | bres |
| Phản thiết | 薄邁切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 卦 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Gạo ngon.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 細舂的精米、白米。《詩經.大雅.召旻》:「彼疏斯粺,胡不自替,職兄斯引。」漢.毛亨.傳:「彼宜食疏,今反食精粺。」三國魏.嵇康〈答向子期難養生論〉:「聵者忘味,則糟糠與精粺等甘。」
Eng
- CC-CEDICT polished rice|old variant of 稗[bai4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】旁卦切【正韻】薄邁切,𠀤音稗。精米也。【詩·大雅】彼疏斯粺。【正義】米之率,糲十,粺九,𥽦八,侍御七。《九章》粟米法:粟率五十,糲米三十,粺二十七,𥽦二十四,御二十一。言粟五升爲糲米三升,以下則米漸細,故數益少。四種之米,皆以三約之得此數也。 又【集韻】步化切,音鮊。毇也。【集韻】或作𥽚。
Thuyết Văn
毇也。 从米。卑聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
粺者、糲米一斛春爲九斗也。大雅。彼疏斯粺。傳云。彼宜食疏。今反食精粺。箋云。米之率糲十、粺九、鑿八、侍御七。按漢九章筭術云。糲米三十。粺米二十七。糳米二十四。御米二十一。卽鄭說所本。粺謂禾黍米。毇謂稻米。而可互偁。故以毇釋粺。 旁卦切。十六部。
【粺】 (bại) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 米 (mễ) | Thanh phù (聲符): 卑 (ti) Phiên thiết: Bàng quái thiết Thượng tự: 旁 (bàng) | Hạ tự: 卦 (quái) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: bại (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: huỷ vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𥺛 · 𥽚 · 稗