精粺

jīng bài tinh bại

Hán Việt: tinh bại · Pinyin: jīng bài

Tổng quan

Cấu tạo: (tinh) + (bại)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"精稗"; 精米。《诗.大雅.召昮》"彼疏斯粺"毛传"彼宜食疏,今且食精粺。"三国魏嵇康《答向子期难》"今使瞽者遇室,则西施与嫫母同情;瞶者忘味,则糟糠与精稗等甘。"一说为舂过的稗实。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"精稗"。 2.精米。《诗.大雅.召昮》"彼疏斯粺"毛传"彼宜食疏,今且食精粺。"三国魏嵇康《答向子期难》"今使瞽者遇室,则西施与嫫母同情;瞶者忘味,则糟糠与精稗等甘。"一说为舂过的稗实。