粿
Pinyin: guǒ
Tổng quan
bánh gạo (thường làm từ bột gạo nếp và hấp)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | guǒ |
|---|---|
| Quảng Đông | gwo2 |
| Mân Nam | ke2 |
| Nhật Bản | SHIRAGEYONE |
| Chú âm | ˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | kuax |
| Phản thiết | 古火切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 果 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.用米製成的食品或糕點。元.王禎《農書.穀譜.集八.果屬.銀杏》:「惟炮煮作粿食為美。」明.陳嘉謨《本草蒙筌.卷三.草部下.佛耳草》:「夏開花黃色,葉與馬齒莧類,細小微有白毛,俗呼黃蒿。人每收採搗爛,和米粉作粿,柔韌而香美可嘗。」_x000D_ 2.民間常見的食品。用米或其他食材製成,口味多種。如:「芋粿」、「粉粿」、「碗粿」、「油蔥粿」。
Eng
- CC-CEDICT rice cake (typically made with glutinous rice flour and steamed)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤古火切,音果。淨米也。 又米食也。【博雅】粿,糏也。 又【集韻】戸瓦切,跨上聲。【說文】穀之善者。一曰無皮穀。
Tự hình
- Khải thư