糸

mìNôm miên

Pinyin: mì · Nôm: miên

Tổng quan

tơ mịn bộ Khang Hy số 120

面前一糸

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmì
Hán Việtmịch
Âm Nômmịch
Quảng Đôngmik6
Nhật BảnITO
Hàn Quốc멱
Chú âmㄙˉ
Hán ngữ Trung cổmek
Phản thiết新兹切
Thanh mẫu心

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sợi tơ nhỏ. Số tơ của một con tằm nhả ra gọi là hốt [忽], năm hốt là mịch [糸], mười hốt là ti [絲]. Bây giờ dùng thay chữ ti để viết cho tiện

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.細絲。《說文解字.糸部》:「糸,細絲也。」 2.二一四部首之一。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 糸 (象形。甲骨文字形,一端象丝束的绪,一端象丝束的头,中间是丝绞。本义 细丝) 同本义 糸,细丝也。象束丝之形。--《说文》 糸mì1.细丝。2.幺。3.微小。4.量词,丝的二分之一。

Eng

  • CC-CEDICT fine silk, Kangxi radical 120
  • JMdict thread
  • JMdict yarn
  • JMdict string
  • JMdict 0.0001
  • JMdict one ten-thousandth

ja

  • JMdict 糸(いと)
  • JMdict 糸(し)

other

  • Nguồn khác mịch mịch (bộ gốc: sợi tơ) [Eng: silk; KangXi radical 120]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𢆯【廣韻】莫狄切,音覓。【說文】細絲也。【徐鍇曰】一蠶所吐爲忽,十忽爲絲。糸,五忽也。 又【博雅】微也。【玉篇】幺也。 又【集韻】新兹切。絲或省作糸。

Thuyết Văn

細絲也。 象束絲之形。 凡糸之屬皆从糸。讀若覛。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

絲者。蠶所吐也。細者、微也。細絲曰糸。糸之言蔑也。蔑之言無也。 此謂古文也。古文見下。小篆作、則有增益。 莫狄切。十六部。

【糸】(mịch) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) Phiên thiết: 莫狄切 → mạc + địch , Đọc như: 覛 (ưa) Dị thể: Cổ văn: 也 Nghĩa: 細絲 vậy。 tượng (giống) 束絲 chi (của) hình。Phàm các chữ thuộc bộ 糸 đều từ 糸。 đọc như 覛。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 幺 · 𢆯 · 幺 · 糹 · 絲 · 纟 · 糹