面前一糸

diện tiền nhất mịch

Hán Việt: diện tiền nhất mịch

Tổng quan

(譬喻)禪錄之著語。譬最初之一念根本無明,晝夜六時操此色身六根之一糸也,最初之一念者,麤念之分別,故謂之一糸。☸

Cấu tạo: 面 (diện) + 前 (tiền) + 一 (nhất) + 糸 (mịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (譬喻)禪錄之著語。譬最初之一念根本無明,晝夜六時操此色身六根之一糸也,最初之一念者,麤念之分別,故謂之一糸。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

面前一絲