jiǒng quýnh

Hán Việt: quýnh · Pinyin: jiǒng

Tổng quan

loại áo đơn sắc không có lót

絅1. · 絅2. · 衣錦尚絅

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiǒng
Hán Việtquýnh
Quảng Đônggwing2
Nhật BảnKEI
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄩㄥˇ
Hán ngữ Trung cổkhuengx
Phản thiết口定切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mặc lồng. Như {ý cẩm thượng quýnh} [衣錦尚絅] áo gấm chuộng mặc lồng, nghĩa là mặc áo gấm trong ngoài mặc phủ một cái áo đơn nữa.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 單層的罩袍。《禮記.玉藻》:「襌為絅,帛為褶。」漢.鄭玄.注:「有衣裳而無裡。」

Eng

  • CC-CEDICT monotone garment with no lining

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】古螢切【集韻】【正韻】涓熒切,𠀤音扃。【說文】急引也。 又【集韻】欽熒切,音坰。義同。 又【集韻】戸茗切,音迥。【韻會】犬迥切,音褧。襌衣也。【禮·玉藻】襌爲絅。【註】有衣裳而無裏。 又【中庸】衣錦尚絅。【釋文】絅,本又作𦅐。《詩》作褧。 又【集韻】口定切,音烓。義同。

Thuyết Văn

急引也。 从糸。冋聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此本義也。中庸。詩曰衣錦尙絅。此叚借爲褧字也。 古熒切。十一部。

【絅】(quýnh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 冋 (quynh) Phiên thiết: 古熒切 → cổ + huỳnh Nghĩa: 急引 vậy。 từ 糸。冋 thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 綗 · 蘏 · 𢄗 · 綗 · 蘏 · 褧 · 䌹 · 褧 · 䌹