衣錦尚絅

y cẩm thượng quýnh

Hán Việt: y cẩm thượng quýnh

Tổng quan

Cấu tạo: (y) + (cẩm) + (thượng) + (quýnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在錦繡的華服外面再加件麻布製的單衣。比喻君子懷其德而不外露。《禮記.中庸》:「詩曰:『衣錦尚絅,惡其文之著也。』」也作「衣錦褧衣」。

Eng

  • Cihui 衣錦尚絅 ìjǐnshàngjiǒng f.e. wear an outer garment on top of a silk dress