絚
căng
Hán Việt: căng · Pinyin: gēng
Tổng quan
biến thể cũ của 緪[geng1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gēng |
|---|---|
| Hán Việt | căng |
| Quảng Đông | gang1 |
| Mân Nam | ân |
| Nhật Bản | KOU |
| Chú âm | ˉ ㄋ |
| Phản thiết | 居登切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ {căng} [緪].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「緪」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 絚gēng ⒈古同緪”。
Eng
- CC-CEDICT old variant of 緪[geng1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】古恒切【集韻】居曾切【正韻】居登切,𠀤音𢬎。緪或省作絚。○按俗譌作絙。詳上絙註。 又古鄧切,音亙。【楚辭·九歌】緪瑟兮交鼓。【註】緪,急張絃也。一作絚。又【招魂】姱容修態,絚洞房些。【註】絚,竟也。一作緪。 又【後漢·班固傳】北彌明光而絚長樂。○按絚,《文選》作亙。善註:亙與絚古字通。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 緪 · 縆 · 𰬌 · 緪 · 縆 · 絙