bēng

Pinyin: bēng

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Lận miên吝綿, áo chiến giáp 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 氐人殊縷布也。 Để nhân thù lũ bố dã. (Áo thù lũ của người Để) [Ngọc thiên 玉篇] 無文綺也。 Vô văn ỷ dã. (Lụa không có hoa văn) [Chiến quốc sách 戰國策] 妻自組甲絣。 Thê tự tổ giáp bình. (Vợ tự bện dây may giáp) “Chú 註”: 絣,綿也。 Bình, miên dã. (Bình, nghĩa là kéo sợi để may) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 北萌切 Bắc manh thiết [Tập vận 集韻] 悲萌切 Bi manh thiết [Vận hội…

絣1. · 絣2. · 脚絣 · 腳絣 · 絣扒 · 絣把 · 絣紘 · 絣纮

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbēng
Quảng Đôngbang1
Nhật BảnKASURI
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄣˉ
Hán ngữ Trung cổpreng
Phản thiết北萌切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古代氐人以不同顏色絲線混織成的布匹。《說文解字.糸部》:「絣,氐人殊縷布也。」 [動] 1.編織。如:「絣繡」。明.袁宏道〈舒大家誌石銘〉:「朝絣暮織,為余叔督家政,甚勤苦。」 2.延續。《後漢書.卷四○.班彪傳下》:「將絣萬嗣,煬洪暉,奮景炎,扇遺風,播芳烈。」 3.纏、綑。《水滸傳》第二○回:「身穿一領黑綠羅襖,下面腿絣護膝。」《喻世明言.卷一五.史弘肇龍虎君臣會》:「罪人入獄,教獄子絣在廊上。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 絣 古代氐族人用杂线织成的布 絣,氐人殊缕布也。--《说文》。 穿甲的绳子 妻自织甲絣。--《战国策》 絣 编织 日长晴昼,厌厌地,懒向窗前絣绣。--宋·佚名《壶中天》 缠缚;捆绑 絣bēng 1.用杂色线所织的布。《说文.纟部》"絣,氐人殊缕布也。"段玉裁注"殊缕布者,盖殊其缕色而相间织之。絣之言骈也。"一说为无文绮的线织布,或似今之连布。见王筠《说文句读.纟部》。 2.编穿铠甲的绳子。 3.继续。 4.通"绷"。引绳使直。亦指把用以书画刺绣的绢帛拉紧。 5.通"绷"。刺绣时用以绷紧布帛的工具。 绷子。 6.通"绷"。束缚;捆绑。 絣bīng 1.错杂…

Eng

  • CC-CEDICT Ikat, a type of woven silk|Kasuri

ja

  • JMdict splash pattern (e.g. on a kimono)|dye pattern|kasuri

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】北萌切【集韻】悲萌切【韻會】晡橫切,𠀤音崩。【說文】作絣,氐人殊縷布也。【玉篇】無文綺也。【戰國策】妻自組甲絣。【註】絣,綿也。 又【後漢·班固傳】將絣萬嗣。【註】絣,續也。 又【集韻】普幸切,音頩。義同。 又【正韻】補耕切,音伻。義同。 又【廣韻】振繩墨也。亦作𢆸。 又【集韻】𤰞盈切,音幷。義同。 又【集韻】必幸切,音𧚭。急絙也。 又同弁。【周禮·春官·司服】凡弔事,弁絰服。【註】故書弁作絣。鄭司農絣讀爲弁。 又【集韻】披庚切,音磅。𢏳或从糸,張絃也。 考證:〔【廣韻】振繩墨也。亦作〈匚中𢆶〉。〕 謹照原文〈匚中𢆶〉改𢆸。

Thuyết Văn

氐人殊縷布也。 从糸。幷聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

漢武都郡、應劭曰。故白馬氐羌。華陽國志曰。武都郡有氐傁。殊縷布者、葢殊其縷色而相閒織之。絣之言騈也。 北萌切。十一部。自緝篆至此篆皆說麻事也。

【絣】 (băng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 幷 (tinh) Phiên thiết: Bắc manh thiết Thượng tự: 北 (bắc) | Hạ tự: 萌 (manh) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'inh' Suy luận: binh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: để (Nền) nhân (Người) thù (Dứt) lũ (Sợi tơ) bố (Vải) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𢆸 · 背 · 𰬔