Pinyin:

Tổng quan

to harness a horse a board in front of a carriage for the driver to lean on

衣锦尚絥

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngbei6
Nhật BảnHI
Hán ngữ Trung cổbiih
Phản thiết平祕切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 絥fú 1.车絥,车轼上覆盖的饰物。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤平祕切,音備。【說文】車絥也。或从艸作茯,或从革𤰈作𩍘。 又【廣韻】【集韻】𠀤房六切,音伏。同𩊙。𩎧,車具。

Thuyết Văn

車絥也。 从糸。伏聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

郊祀志。雍五畤路車各一乘。駕被具。西畤、畦畤禺車各一乘。禺馬四匹。駕被具。師古曰。駕車備馬之飾皆具。按駕車之飾此所謂絥也。被馬之飾、革部所謂鞁也。 平祕切。古音在一部。

【絥】 (phục) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 伏 (phục) Phiên thiết: Bình bí thiết Thượng tự: 平 (bình) | Hạ tự: 祕 (bí) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: bị (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xa (Cái xe.) phục vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 鞴 · 𩊙 · 𩎓 · 𩎧 · 鞴 · 𫄢 · 鞴