絿
Pinyin: qiú
Tổng quan
khẩn cấp cấp bách
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiú |
|---|---|
| Quảng Đông | kau4 |
| Nhật Bản | KIBISHII |
| Hàn Quốc | 구 |
| Chú âm | ㄑㄧㄡˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | giu |
| Baxter-Sagart | g(r)ju |
| Hán ngữ Thượng cổ | g(r)ju |
| Phản thiết | 巨鳩切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 急躁。《說文解字.糸部》:「絿,急也。」《詩經.商頌.長發》:「不競不絿,不剛不柔。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 絿qiú 1.急躁。 2.幼小。
Eng
- CC-CEDICT urgent|pressing
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】巨鳩切【集韻】【韻會】渠尤切,𠀤音求。【說文】急也。【詩·商頌】不競不絿。【傳】絿,急也。 又【博雅】求也。【廣韻】同䊵。 又【集韻】渠幽切,音糾。義同。 又【禮·王制】周人養國老于東膠。【釋文】膠,或作絿。
Thuyết Văn
急也。 从糸。求聲。 詩曰。不競不絿。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
毛詩傳曰。絿、急也。左傳杜注從之。後儒好異乃以緩釋絿。字義於字音不洽矣。絿之言糾也。 巨鳩切。三部。 商頌長發文。
【絿】 (cầu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 求 (cầu) Phiên thiết: Cự cưu thiết Thượng tự: 巨 (cự) | Hạ tự: 鳩 (cưu) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ưu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: cừu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cấp (Kíp. Như {khẩn cấp} ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䊵 · 𰬗