gǔn cổn

Hán Việt: cổn · Pinyin: gǔn

Tổng quan

dây thắt lưng thêu may

緄同 · 緄帶 · 緄殽 · 緄淆 · 後緄 · 绎緄 · 绵緄

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingǔn
Hán Việtcổn
Quảng Đônggwan2
Nhật BảnOBI
Hàn Quốc
Chú âmㄍㄨㄣˇ
Hán ngữ Trung cổkuonx
Phản thiết胡昆切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Cái đai dệt bằng tơ. Dây lưng tơ. Sợi dây

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 繩、帶子。《詩經.秦風.小戎》:「交韔二弓,竹閉緄縢。」漢.毛亨.傳:「緄,繩。」《晉書.卷二五.輿服志》:「自公主、封君以上皆帶,以綵組為緄帶。」 [動] 一種縫紉的方法,沿著衣服的邊縫上布條、蕾絲等做裝飾。如:「緄一道邊」。

Eng

  • CC-CEDICT cord|embroidered sash|to sew

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古本切,音袞。【說文】繡帶也。【詩·秦風】竹閉緄縢。【傳】緄,繩也。【後漢·南匈奴傳】童子佩刀緄帶各一。【註】緄,織成帶也。 又【集韻】胡昆切,音魂。縫也。 又【集韻】戸袞切,音混。混夷或作緄。【史記·匈奴傳】自隴以西有綿諸緄戎。【註】字當爲混。 又【集韻】公渾切,音昆。義同。

Thuyết Văn

織成帶也。 从糸。昆聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本無成字。依文選七啓注、後漢南匈奴傳注補。玉篇帶誤章。凡不待翦裁者曰織成。緄帶見後漢書。葢非三代時物也。詩小戎。竹秘緄縢。毛傳曰。緄、繩也。此古義也。而許不取之。過矣。漢碑用爲衮字。 古本切。十三部。

【緄】 (cổn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 昆 (con) Phiên thiết: Cổ bổn thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 本 (bổn) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ơn' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: cởn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: chức (Dệt) thành (Nên) đái (Dải áo) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 绲 · 绲 · 绲