ải

Hán Việt: ải · Pinyin:

Tổng quan

(văn học) chết do treo cổ hoặc bóp cổ

縊女 · 縊死 · 縊殺 · 自縊 · 縊鬼

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtải
Quảng Đôngai3
Mân Name3
Nhật BảnKUBIRU
Hàn Quốc
Chú âmㄧˋ
Hán ngữ Trung cổqeh
Baxter-Sagartqˤ[i]k-s
Hán ngữ Thượng cổqˤ[i]k-s
Phản thiết於計切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thắt cổ. {Tự ải} [自縊] tự thắt cổ chết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 用繩索勒緊脖子而死亡。如:「縊死」、「自縊」。《左傳.桓公十三年》:「莫敖縊于荒谷,群帥囚于治父。」

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to die by hanging or strangulation

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【正韻】於計切【集韻】【韻會】壹計切,𠀤音翳。【說文】經也。【博雅】絞也。【釋名】懸繩曰縊。縊,阨也,阨其頸。【左傳·桓十三年】莫敖縊于荒谷。【註】縊,自經也。【周禮·冬官考工記·輈人】不伏其轅,必縊其牛。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤於賜切,音㱲。義同。

Thuyết Văn

絞也。 从糸。益聲。 春秋傳曰。夷姜縊。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

絞各本作經。庸人所改也。今正。交部曰。絞、縊也。與此爲轉注。絞縊必㒳股辮爲之。喪服傳曰。喪之絰不摎垂葢不成也。不摎垂、謂不絞也。經本訓從絲爲一股。縊死必㒳股爲之。以其直縣也。故亦謂之經。許解縊必不云經也。左傳曰。若其有罪。絞縊以戮。手部曰。摎、縛殺也。 於賜切。十六部。 桓十六年左傳文。

【縊】(ải) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 益 (ích) Phiên thiết: 於賜切 → ư + tứ Nghĩa: 絞 vậy。 từ 糸。益 thanh。 『Xuân Thu Truyện』viết: 。夷姜縊。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 缢 · 缢 · 缢