hộc

Hán Việt: hộc · Pinyin:

Tổng quan

lụa mỏng mịn

羅縠 · 縠屐 · 縠帛 · 縠皺 · 縠紋 · 縠縐 · 縠纹 · 縠衫

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việthộc
Quảng Đôngguk1
Nhật BảnMOJIRI
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄨˊ
Hán ngữ Trung cổghuk
Phản thiết胡谷切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sa trun. Nghĩa như {trứu sa} [縐紗].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.縐紗。《文選.宋玉.神女賦》:「動霧縠以徐步兮,拂墀聲之珊珊。」 2.比喻波紋。宋.蘇軾〈臨江仙.夜飲東坡醒復醉〉詞:「長恨此身非我有,何時忘卻營營?夜闌風靜縠紋平。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 縠hú有縰纹的纱绮罗绫~。

Eng

  • CC-CEDICT fine silk gauze

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤胡谷切,音斛。【說文】細縳也。【玉篇】紗縠也。【廣韻】羅縠。【增韻】縐紗曰縠,紡絲而織之。【釋名】縠,粟也,其文足足而踧踧,視之如粟也。【戰國策】不若王愛尺縠也。【註】縠,細繗也。【史記·司馬相如傳】垂霧縠。【註】言細如霧。【後漢·章帝紀】詔齊省冰紈方空縠。【註】縠,紗也。【宋玉·神女賦】動霧縠以徐歩。【註】縠,今之輕紗。 考證:〔【說文】細縛也。〕 謹照原文縛改縳。

Thuyết Văn

細縳也。 从糸。㱿聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

縳之細者也。詩。玼兮玼兮。其之展也。蒙彼縐絺。是紲袢也。傳曰。禮有展衣者。以丹縠爲衣。蒙、覆也。絺之靡者爲縐。靡謂如䊳碎然。細之至也。箋云。縐絺、絺之蹙蹙者是也。此謂裏衣縐絺。外服丹縠衣。縠與縐絺正一類也。今之縐紗、古之縠也。周禮謂之沙。注謂之沙縠。疏云輕者爲沙。縐者爲縠。按古衹作沙。無紗字。 胡谷切。三部。

【縠】 (hộc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 㱿 (xác) Phiên thiết: Hồ cốc thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 谷 (cốc) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ươc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hược (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tế (Nhỏ. Như {tế cố} [細故) truyện vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư