qiǎn khiển

Hán Việt: khiển · Pinyin: qiǎn

Tổng quan

gắn bó yêu thương

繾綣司 · 綣繾 · 纏綿繾綣

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiǎn
Hán Việtkhiển
Quảng Đônghin1
Mân Namkhian2
Nhật BảnTEATSUI
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổkhjenh
Baxter-Sagartkʰjenʔ
Hán ngữ Thượng cổkʰjenʔ
Phản thiết去演切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Khiển quyển} [繾綣] quyến luyến không rời nhau. Nguyên Chẩn [元稹] : {Lưu liên thời hữu hạn, Khiển quyển ý nan chung} [留連時有限, 繾綣意難終] Bên nhau thời ngắn ngủi, Quyến luyến ý khôn cùng.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm khiển khiển quyển chi tình (quấn quít) [Eng: to hang on to]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「繾綣」條。

Eng

  • CC-CEDICT used in 繾綣|缱绻[qian3 quan3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤去演切,音遣。【說文·新附字】繾綣,不相離也。詳綣字註。 又【集韻】遣忍切,音螼。義同。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𦇶 · 缱 · 缱 · 缱