纁
huân
Hán Việt: huân · Pinyin: xūn
Tổng quan
đỏ thẫm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xūn |
|---|---|
| Hán Việt | huân |
| Quảng Đông | fan1 |
| Nhật Bản | USUIAKAIRO |
| Hàn Quốc | 훈 |
| Chú âm | ㄒㄩㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | hyon |
| Phản thiết | 許雲切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 文 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sắc hoe hoe đỏ. Thứ lụa đỏ phơn phớt cũng gọi là {huân}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 淺紅色。《儀禮.士冠禮》:「服纁裳。」漢.鄭玄.注:「纁裳,淺絳裳,凡染絳一入謂之縓,再入謂之赬,三入謂之纁,朱則四入與。」 [名] 落日的餘暉。《楚辭.屈原.九章.思美人》:「指嶓冢之西隈兮,與纁黃以為期。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 纁xūn 1.浅绛色。 2.通"嚑"。参见"纁黄"。
Eng
- CC-CEDICT crimson
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤許雲切,音熏。【說文】淺絳也。【爾雅·釋器】三染謂之纁。【書·禹貢】厥篚𤣥纁璣組。【周禮·天官·染人】夏纁𤣥。又【冬官·考工記·鍾氏】三入爲纁。【註】染纁者,三入而成。【儀禮·士冠禮】爵弁服纁裳純衣。 又【集韻】呼運切,音訓。義同。 考證:〔【儀禮·士冠禮】服纁裳純衣。〕 謹按原文服字上連爵弁爲句,今於服字上增爵弁二字。
Thuyết Văn
淺絳也。 从糸。熏聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
考工記。鍾氏三入爲纁。爾雅。一染謂之縓。再染謂之赬。三染謂之纁。鄭注禮曰。纁裳、淺絳裳也。 許云切。十三部。周禮故書纁作䵫。
【纁】(huân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 熏 (huân) Phiên thiết: 許云切 → hứa + vân Nghĩa: 淺絳 vậy。 từ 糸。熏 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䌲 · 䙧 · 𫄸 · 𫄸