zuǎn toản

Hán Việt: toản · Pinyin: zuǎn

Tổng quan

(văn học) kế thừa

纘修 · 纘嗣 · 纘圖 · 纘戎 · 纘承 · 纘明 · 纘曆 · 纘服

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzuǎn
Hán Việttoản
Quảng Đôngzaan2
Nhật BảnTSUGU
Hàn Quốc
Chú âmㄋㄛˇ ㄋ
Hán ngữ Trung cổcuanx
Phản thiết作管切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nối, nối theo theo làm các việc người trước chưa làm xong gọi là {toản}. Nghĩa như {kế thừa} [繼承].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 繼承。《書經.仲虺之誥》:「表正萬邦,纘禹舊服。」唐.孔安國.傳:「繼禹之功,統其故服。」《禮記.中庸》:「武王纘大王、王季、文王之緒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 纘nǒng 1.不善。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to inherit

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【正韻】作管切【集韻】【韻會】祖管切,𠀤音纂。【說文】繼也。【書·仲虺之誥】纘禹舊服。【傳】繼禹之功,統其舊服。【詩·豳風】載纘武功。【傳】纘,繼也。○按俗作纉,非。 又與纂通。詳纂字註。

Thuyết Văn

𦇓也。 从糸。贊聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

豳風。載纘武功。傳曰。纘、繼也。中庸。武王纘大王、王季、文王之緒。注曰。纘、繼也。或叚纂爲之。 作管切。十四部。

【纘】 (toản) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 贊 (tán) Phiên thiết: Tác quản thiết Thượng tự: 作 (tác) | Hạ tự: 管 (quản) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'oàn' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: toản (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𦇓 vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 纉 · 纉 · 缵 · 缵 · 纉 · 缵