gǔn cổn

Hán Việt: cổn · Pinyin: gǔn

Tổng quan

dây thắt lưng thêu may

绲边 · 绲边儿 · 滚/绲边

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingǔn
Hán Việtcổn
Quảng Đônggwan2
Chú âmˇ ㄋ
Hán ngữ Trung cổkuonx
Phản thiết胡昆切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của [緄].;

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 绲 织成的带子 绲,织带也。从糸,昆声。--《说文》 竹闭绲縢。--《诗·秦风·小戎》。传绳也。” 绲带。--《后汉书·南匈奴传》。注织成布也。” 通衮” 帝王及公侯的礼服 当穷台绲,松侨协轨。--汉《领校巴郡太守樊敏碑》 衮职,三公之职 维时假阶,将受绲职。--汉《卫尉卿方碑》 通昆”◇代子孙 于是刊碑,以示后绲。--汉《绥民校尉熊君碑》 绲 用带子保护、加强或装饰 绲gǔn ⒈绳。 ⒉编织成的带子。 ⒊绲边儿,沿着衣服等的边缘缝上布条或带子。 绲hùn 1.混同。 2.绲戎,古西戎之一。

Eng

  • CC-CEDICT cord|embroidered sash|to sew

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古本切,音袞。【說文】繡帶也。【詩·秦風】竹閉緄縢。【傳】緄,繩也。【後漢·南匈奴傳】童子佩刀緄帶各一。【註】緄,織成帶也。 又【集韻】胡昆切,音魂。縫也。 又【集韻】戸袞切,音混。混夷或作緄。【史記·匈奴傳】自隴以西有綿諸緄戎。【註】字當爲混。 又【集韻】公渾切,音昆。義同。

Thuyết Văn

織成帶也。 从糸。昆聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本無成字。依文選七啓注、後漢南匈奴傳注補。玉篇帶誤章。凡不待翦裁者曰織成。緄帶見後漢書。葢非三代時物也。詩小戎。竹秘緄縢。毛傳曰。緄、繩也。此古義也。而許不取之。過矣。漢碑用爲衮字。 古本切。十三部。

【緄】 (cổn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 昆 (con) Phiên thiết: Cổ bổn thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 本 (bổn) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ơn' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: cởn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: chức (Dệt) thành (Nên) đái (Dải áo) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 绲 · 绲 · 緄 · 绲 · 緄