quǎn quyển

Hán Việt: quyển · Pinyin: quǎn

Tổng quan

ràng buộc trong liên minh

绻毛地 · 缱绻 · 绻恋 · 绻慕 · 绻结 · 绻绻 · 绻缱 · 绻领

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinquǎn
Hán Việtquyển
Quảng Đônghyun3
Chú âmㄑㄩㄢˇ
Hán ngữ Trung cổkhyanh
Baxter-Sagartkʰjonʔ
Hán ngữ Thượng cổkʰjonʔ
Phản thiết苦遠切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 綣
  • Thiều Chửu {Khiển quyển} [繾綣] quyến luyến không rời nhau.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 绻 (形声。从糸,卷声。古作卷”。本义屈曲) 同本义 收缩 兵横行天下而无所绻,威服四方而无所诎。--《淮南子》 缱绻。相结牢固,不离散。引申作眷恋 绻quǎn

Eng

  • CC-CEDICT used in 繾綣|缱绻[qian3 quan3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】去阮切【集韻】【韻會】苦遠切,𠀤音捲。【說文·新附字】繾綣也。【廣韻】繾綣志盟。【類篇】繾綣,厚意。【詩·大雅】以謹繾綣。【傳】繾綣,反覆也。【左傳·昭二十五年】繾綣從公。【註】繾綣,不離散。 又【淮南子·汜論訓】古者有鍪而綣領,以王天下者矣。【註】綣領,皮衣屈而紩之。 又【廣韻】去願切【集韻】區願切,𠀤音券。義同。 又【韻補】叶苦殞切。【釋名】囷綣也。藏物繾綣,束縛之也。殞字原从歺,不从歹。 考證:〔【淮南子·汜論訓】古若有鍪而綣領,以王天下者矣。〕 謹照原文古若改古者。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 绻 · 绻 · 綣 · 绻 · 綣