缂
Pinyin: kè
Tổng quan
缂丝[ke4 si1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kè |
|---|---|
| Quảng Đông | kaak1 |
| Chú âm | ㄎㄜˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | khrek |
| Phản thiết | 楷革切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 麥 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 缂 织纬 缂丝 刻丝”,最早产生在我国宋代 缂kè缂丝,又作"刻丝"。是我国特有的一种丝织的手工艺品。在织纬线时,留出需织各种花纹的地方,然后用有色丝线补织上去,致使花纹像雕刻出来的一样。
Eng
- CC-CEDICT used in 緙絲|缂丝[ke4 si1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】楷革切【集韻】克革切,𠀤音愅。【玉篇】紩也,織緯也。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢃲 · 缂 · 缂 · 緙 · 缂 · 緙