miǎn miễn

Hán Việt: miễn · Pinyin: miǎn

Tổng quan

Myanmar (trước đây là Miến Điện) (viết tắt của 緬甸 缅甸[Mian3 dian4]) xa xôi chi tiết

缅元 · 缅因 · 缅怀 · 缅想 · 缅文 · 缅甸 · 缅茄 · 缅邈

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmiǎn
Hán Việtmiễn
Quảng Đôngmin5
Chú âmㄇㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổmjenx
Phản thiết彌兗切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 緬
  • Thiều Chửu Xa tít. Nghĩ triền miên. Như {miễn hoài} [緬懷], {miễn tưởng} [緬想] đều là tưởng nghĩ triền miên cả. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Miễn tưởng cố viên tam kính cúc} [緬想故園三徑菊] (Thu nhật ngẫu thành [秋日偶成]) Triền miên tưởng nhớ ba luống cúc nơi vườn cũ. {Miễn điện} [緬甸] tên nước, còn gọi là {Miễn…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 缅 (形声。从糸,面声。本义微丝) 同本义 缅,微丝也。--《说文》 缅甸的简称 缅 遥远 举下缅也。--《谷梁传·庄公三年》 缅然引领南望。--《国语·楚语》 又如缅然(遥远的样子);缅求(远求);缅渺(遥远的样子);缅远(久远;辽远;遥远);缅迈(远行) 尽貌 冀阙缅其堙尽。--潘岳《西征赋》 又如缅述(尽情叙说,备叙) 缅miǎn遥远~想。~怀故土。

Eng

  • CC-CEDICT Myanmar (formerly Burma) (abbr. for 緬甸|缅甸[Mian3 dian4])
  • CC-CEDICT distant|remote|detailed

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】彌兗切,音湎。【正韻】美辨切,音免。【說文】微絲也。 又【集韻】亡善切。【穀梁傳·莊三年】改葬之禮緦,舉下緬也。【註】緬,藐遠也。【楚語】緬然引領南望。【賈逵註】緬,思貌也。 又【玉篇】輕也。同𥾝。

Thuyết Văn

𣁋絲也。 从糸。面聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

𣁋各本作微。今正。緬之引申爲凡緜邈之稱。穀梁莊三年傳曰。改葬之禮緦。舉下、緬也。 弭沇切。十四部。

【緬】(miễn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 面 (diện) Phiên thiết: 弭沇切 → nhị + duyện Nghĩa: 𣁋絲 vậy。 từ 糸。面 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𤚛 · 𥾝 · 𥿶 · 缅 · 缅 · 緬 · 缅 · 緬