罃
oanh
Hán Việt: oanh · Pinyin: yīng
Tổng quan
lọ đất sét có cổ dài
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yīng |
|---|---|
| Hán Việt | oanh |
| Quảng Đông | aang1 |
| Nhật Bản | OU |
| Hàn Quốc | 앵 |
| Chú âm | ㄧㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qreng |
| Baxter-Sagart | [ʔ]ˤreŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ʔ]ˤreŋ |
| Phản thiết | 於莖切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 耕 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái lọ dài cổ.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 像瓶子一類的容器。同「罌」。《說文解字.缶部》「罃」字.清.段玉裁.注:「近人謂罌、罃一字。依許則劃然二物二字也。罌大,罃小,用各不同。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 罃yīng 1.一种长颈汲瓶。 2.引申为泛指各种瓶子。
Eng
- CC-CEDICT earthen jar with long neck
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】烏莖切【集韻】於莖切,𠀤音罌。【說文】備火長頸瓶也。【五經文字】與甖同。
Thuyết Văn
備火長頸缾也。 从缶。熒省聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
左傳襄九年。宋災。具綆缶。備水器。杜曰。缶、汲器也。水器、盆㽉之屬也。是謂汲水貯水之分。師古注五行志則謂缶卽盎也。水器者、罃瓮之屬。引許氏說文解字。罃、備火、今之長頸甁也。按各本無今之二字。備火長頸缾者、備火之汲罋。則長其頸以多盛水。且免傾覆也。其說左傳者、杜爲長。 烏莖切。十一部。按近人謂罌罃一字。依許則劃然二物二字也。罌大罃小。用各不同。方言、廣雅說雖不與許同。而罌罃亦畫爲二。今本廣雅甔㼡之下奪一也字。
【罃】 (oanh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 缶 (phẫu) | Thanh phù (聲符): 熒省 (huỳnh) Phiên thiết: Ô hành thiết Thượng tự: 烏 (ô) | Hạ tự: 莖 (hành) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'inh' Suy luận: inh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bị (Đủ.) hỏa (Lửa.) trường (Dài. So hai đầu với ) cảnh (Cái cổ. Đằng trước g) bình (Cái bình múc nước.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 鎣 · 甖 · 罌 · 鎣 · 䓨 · 甖 · 罌