罨
yểm
Hán Việt: yểm · Pinyin: yǎn
Tổng quan
chườm van
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yǎn |
|---|---|
| Hán Việt | yểm |
| Quảng Đông | am3 |
| Mân Nam | am |
| Nhật Bản | AMI |
| Hàn Quốc | 엄 |
| Chú âm | ㄧㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | qiap |
| Phản thiết | 於檢切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 琰 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Quăng lưới đánh cá. Rịt, thầy thuốc chữa bệnh lấy nước đá hay nước sôi tẩm vào miếng bông hay miếng giẻ đắp vào chỗ đau gọi là {yểm}. Có khi đọc là chữ {ấp}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 用來捕魚或捕鳥的網。《玉篇.网部》:「罨,罕也。以罔魚也。」《廣韻.上聲.琰韻》:「罨,鳥網。」 [動] 1.用網捕取。《文選.左思.蜀都賦》:「罨翡翠,釣鰋鮋。」 2.覆蓋。明.徐弘祖《徐霞客遊記.卷八上.滇遊日記八》:「峽中西望,重峰罨映。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 罨 (会意。从网奄,奄亦声。本义捕鱼或捕鸟用的网) 同本义 罨翡翠。--《文选·左思·蜀都赋》 覆盖,敷。医疗方法有冷敷法、热敷法 罨 掩盖;覆盖 通搑”。捕取 罨翡翠,钓鰋鲉。--左思《蜀都赋》 罨 yǎn ⒈敷,覆盖冷~。热~疗法。 ⒉捕鱼、捕鸟的网,也指用罨捕捉。
Eng
- CC-CEDICT foment|valve
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【正韻】於檢切【集韻】【韻會】衣檢切,𠀤音奄。【說文】罕也。【玉篇】以罔魚也。【左思·蜀都賦】罨翡翠。 又【廣韻】烏合切【集韻】【韻會】【正韻】遏合切,𠀤音姶。罔也。 又【張泌詩】罨岸春濤打船尾。 又溪名。長興有罨畫溪。 又【廣韻】於業切【集韻】又業切,𠀤淹入聲。義同。
Thuyết Văn
䍐也。 从网。奄聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
蜀都賦曰。翡翠。 奄、覆也。此舉形聲包會意。於業切。八部。
【罨】(yểm) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 网 (võng) | Thanh phù (聲符): 奄 (ăm) Phiên thiết: 於業切 → ư + nghiệp Nghĩa: 䍐 vậy。 từ 网。奄 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𥯃 · 𦊸 · 𦋙