罨畫

yǎn huà yểm họa

Hán Việt: yểm họa · Pinyin: yǎn huà

Tổng quan

Cấu tạo: (yểm) + (họa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui anh từ Hội họa, chỉ lối vẽ dùng đủ loại màu sắc. yểm hoạ yểm hoạ ☆Danh từ Hội hoạ, chỉ lối vẽ dùng đủ loại màu sắc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 彩色畫。唐.白居易〈草詞畢遇芍藥初開因詠小謝紅藥當階翻詩以為一句未盡其狀偶成十六韻〉:「疑香薰罨畫,似淚著胭脂。」清.陳維崧〈沁園春.歸去來兮〉詞:「此去荊谿,舊名罨畫,擬繞蕭齋種白楊。」