罫
quải
Hán Việt: quải · Pinyin: guà
Tổng quan
ô vuông trên bàn cờ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | guà |
|---|---|
| Hán Việt | quải |
| Quảng Đông | gwaa3 |
| Nhật Bản | KEI |
| Hàn Quốc | 괘 |
| Chú âm | ㄍㄨㄚˋ |
| Phản thiết | 古買切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Trở ngại. Trong bàn cờ bạc kẻ từng ô vuông gọi là {phương quải} [方罫]. Phàm cái gì vạch từng ô vuông đều gọi là {phương quải} cả.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 棋盤上的方格子。清.徐珂《清稗類鈔.藝術類.蒙古棋》:「蒙古棋者,局縱橫八線,為六十四罫。」
Eng
- CC-CEDICT squares of a chess board
ja
- JMdict rule|(ruled) line|line (on a go board, shogi board, etc.)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】【韻會】𠀤胡掛切,音畫。𦁊或作罫。礙也。通作絓。 又【集韻】古買切,音枴。𥦛或作罫。博局方目。【桓譚·新論】使罫中死棊皆生。【韋曜·博弈論】所務不過方罫之閒。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𥦛 · 𦁊