翡
phỉ
Hán Việt: phỉ · Pinyin: fěi
Tổng quan
ngọc bích xanh chim trả
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fěi |
|---|---|
| Hán Việt | phỉ |
| Quảng Đông | fai6 |
| Mân Nam | huí |
| Nhật Bản | KAWASEMI |
| Hàn Quốc | 비 |
| Chú âm | ㄈㄟˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | byoih |
| Phản thiết | 扶涕切 |
| Thanh mẫu | 奉 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Phỉ thúy} [翡翠] con chim trả. Lông nó rất đẹp, dùng làm đồ trang sức ở trên đầu gọi là {điểm thúy} [點翠].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「翡翠」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 翡〈名〉 赤羽雀 翡,赤羽雀也。出郁林,从羽,非声。雄赤曰翡,雌青曰翠。--《说文》 翡大于燕,小于乌,腰身通黑,惟胸、前背、翼后有赤毛也;翠通身青黄,惟六翮上毛长寸余,其飞,即羽鸣翠翠翡翡,因以名焉。--《南方异物志》 饰以翡翠。--《汉书·贾山传》 请挟弹怀丸游水上,弹翡燕小鸟。--《管子》 雄赤曰翡,雌青曰翠,出郁林。--唐·玄应《一切经音义》 玉石名 可作装饰品的翡翠羽毛 翡帷翠帐,饰高堂些。--《楚辞·招魂》 翡 fěi 【翡翠】 ①一种宝石,又叫"硬玉"。翠绿色,半透明,有光泽,很珍贵。可做装饰品和工艺品。 ②鸟名。翡翠鸟,羽毛翠绿色和蓝色。…
Eng
- CC-CEDICT used in 翡翠[fei3 cui4]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】扶涕切【集韻】父沸切,𠀤音費。【說文】赤羽雀也。出鬰林。【玉篇】鳥似翠而赤。【異物志】翠鳥,形如燕,赤而雄曰翡,靑而雌曰翠。詳翠註。
Thuyết Văn
赤羽雀也。出鬱林。 从羽。非聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
漢郡。 房未切。十五部。
【翡】(phỉ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 羽 (võ) | Thanh phù (聲符): 非 (phi) Phiên thiết: 房未切 → phòng + mùi Nghĩa: xích (đỏ)羽雀 vậy。xuất xứ từ 鬱林。 từ 羽。 phi (không phải) thanh。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư