翿
đạo
Hán Việt: đạo · Pinyin: dào
Tổng quan
văn) Cái đạo (một loại cờ dài hay tấm màn có trang trí lông chim để cầm múa).
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dào |
|---|---|
| Hán Việt | đạo |
| Quảng Đông | dou6 |
| Nhật Bản | HATABOKO |
| Chú âm | ㄉㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | dau |
| Baxter-Sagart | du |
| Hán ngữ Thượng cổ | du |
| Phản thiết | 大到切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 豪 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái đao, một thứ làm bằng lông cầm để múa.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古時舞者所持的羽扇。《詩經.王風.君子揚揚》:「君子陶陶,左執翿,右招我由敖。」
Eng
- CC-CEDICT feather banner or fan
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】徒到切【集韻】【韻會】大到切【正韻】杜到切,𠀤音導。【玉篇】同翳。【爾雅·釋言】翿,纛也。【註】今之羽葆幢。【詩·王風】君子陶陶,左執翿。【傳】纛也,翳也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤徒刀切,音陶。義同。 又【集韻】杜皓切,音道。義同。 考證:〔【詩·王風】君子揚揚,左執翿。〕 謹照原文揚揚改陶陶。
Thuyết Văn
翳也。所㠯舞也。 从羽。𣪐聲。 詩曰。左執翿。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋言曰。翢、𦇨也。𦇨、翳也。王風毛傳曰。翿、𦇨也。翳也。𦒇翢翿同字。毛傳本釋言。翳也之上當本有𦇨字。此熠燿㷠也、㷠熒火也之例也。陳風傳則約之云。翿、翳也。許本之。許無𦇨字者、無每部。亦無縣部。無所入也。王風音義曰。𦇨俗作纛。爾雅音義曰。𦇨字又作纛。五經文字曰。𦇨作纛譌。開成石經周禮、爾雅正作𦇨。今本爾雅音義譌舛。葉林宗鈔本不誤。𦇨从縣𣫭會意。與䋣从糸𣫭會意同。从𣫭者、如艸之盛也。淺人改从毒。謂爲諧聲耳。郭注爾雅云。今之羽葆幢。舞者所以自蔽翳。王風。左執翿。陳風。值其鷺羽。值其鷺翿。傳云。值、持也。鷺鳥之羽可以爲翳。䍿字下云。樂舞、以羽自翳其首。皆謂舞也。射則用翿旌。見鄉射禮。喪則天子鄉師執𦇨御匶。諸矦匠人執翿御匶。周禮注作執翿。襍記作執羽葆。然則翿也、𦇨也、羽葆也、異名而同實也。漢羽葆幢以犛牛尾爲之。在乗輿左騑馬頭上。或云在衡。 徒到切。古音在三部。按釋文多音平聲。
【翿】 (đạo) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 羽 (vũ (Lông chim.)) Phiên thiết: Đồ đáo thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 到 (đáo) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: đaọ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ế (Cái lọng) vậy。 sở (Xứ sở. Như {công sở}) dĩ vũ (Múa) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𣫟 · 𦐩 · 𦒇 · 𦒛 · 𦒯 · 𰭣