Pinyin:

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Ruộng Tịch điền là cái ruộng thân canh thử tắc làm đồ điện hiến 【Khang Hi】[Tiền Hán 前漢 – Văn Đế kỉ 文帝紀] 開耤田。 Khai tịch điền. (Mở tịch điền) “Chú” 註: 臣瓚曰:藉,蹈藉也。本親耕以躬親爲義,不得以假借爲稱。 Thần Toản viết: Tịch, đạo tịch dã. Bổn thân canh dĩ cung thân vi nghĩa, bất đắc dĩ giả tá vi xưng. (Thần Toản nói rằng: Tịch, nghĩa là giẫm đạp. Vốn lấy đích thân canh tác để cúc cung với người thân ấy là nghĩa,…

耤田 · 假耤 · 耕耤

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngzik6
Nhật BảnKARIRU
Chú âmㄗㄛˉ ㄋ
Hán ngữ Trung cổziek
Phản thiết秦昔切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古代天子親耕的田地。《說文解字.耒部》:「耤,帝耤千畝也。古者使民如借,故謂之藉。」《漢書.卷四.文帝紀》「其開藉田,朕親率耕」句下清.王先謙.補注:「韋本作藉,正當作耤。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 耤zōng 1.鸟飞时振翅上下。

Eng

  • CC-CEDICT plow

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤秦昔切,音籍。【說文】帝耤千畝也。古者使民如借,故謂之耤。 又通作藉。【周禮·天官·甸師】掌帥其屬,而耕耨王藉。【前漢·文帝紀】開耤田。【註】臣瓚曰:親耕以躬親爲義,不得以假借爲稱。藉謂蹈藉也。 又借也。【前漢·郭解傳】以驅耤友仇。【字彙補】按耤卽古藉字,不特藉田,可相通也。 又【集韻】慈夜切,音謝。祭耤也。與藉同。

Thuyết Văn

帝耤千畞也。 古者使民如借。故謂之藉。 从耒。㫺聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

帝耤見月令。周禮甸師。掌帥其屬而耕耨王藉。以時入之。以共盛。禮記曰。天子爲藉千畞。冕而朱紘。躬秉耒以事天地山川社稷先古。 鄭注周禮、詩序云。藉之言借也。借民力治之。故謂之藉田。韋注周語云。藉、借也。借民力以爲之。按鄭、韋與許同。應劭云帝王典藉之常、臣瓚曰蹈藉也、皆非也。親耕不能終事。故借民力而謂之藉田。言藉者、歉然於當親事而未能親事也。臣瓚、師古之言尢爲剌繆。 秦昔切。古音在五部。按今經典多作藉。

【耤】 (tịch) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 耒 (lồi) | Thanh phù (聲符): 㫺 (tích) Phiên thiết: Tần tích thiết Thượng tự: 秦 (tần) | Hạ tự: 昔 (tích) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: tịch (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đế (Vua.) tịch (plow) thiên (Nghìn) mẫu (Nguyên là chữ {mẫu} ) vậy。 cổ (Ngày xưa.…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𦔡 · 𦔢 · 藉