耩
Pinyin: jiǎng
Tổng quan
cày bừa gieo
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiǎng |
|---|---|
| Quảng Đông | gong2 |
| Chú âm | ㄐㄧㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | krungx |
| Phản thiết | 古項切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 講 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 耩 用耧播种 耕地 锄得五遍,已上下不烦耩。--《齐民要术》 用耧施肥 耩jiǎng旧式农具,用耩播种或施肥~蚕豆。~有机肥。
Eng
- CC-CEDICT to plow|to sow
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古項切,音講。耕也。【玉篇】𦔩也。 又【集韻】居侯切,音溝。義同。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𥠾