áo

Pinyin: áo

Tổng quan

ear lobe; lobule

耴1. · 耴2. · 聱耴

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyináo
Quảng Đôngzip3
Nhật BảnCHOU
Hán ngữ Trung cổngit
Baxter-Sagartt-nrep
Hán ngữ Thượng cổt-nrep
Phản thiết質涉切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 耴áo 1."翱"的日本用汉字。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】魚乙切【集韻】逆乙切,𠀤音𤴸。【廣韻】聱耴,魚鳥狀也。【左思·吳都賦】魚鳥聱耴。【註】倉頡篇曰:聱耴,衆聲也。◎按字彙質涉切,非。詳下𦔮字註。

Thuyết Văn

耳𠂹也。 从耳。下𠂹、象形。 春秋傳曰 秦公子耴者、其耳𠂹也。故㠯爲名。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

𠂹各本作垂。今正。 今補陟葉切。八部。 按曰字衍。 今按左氏傳秦無公子耴。惟鄭七穆子良之子公孫輒字子耳。以許訂之、古本左傳當作公孫耴。白虎通所謂旁其名爲之字。聞名卽知其字。聞字卽知其名也。左傳云。以類命爲象。生而耳垂。因名之耴。猶生而夢神以黑規其臀。因名之黑臀。吳都賦。魚鳥聱䎲。耴音牛乙切。非此字。

【耴】(ngất) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 耳 (nhĩ) Phiên thiết: 陟葉切 → trắc + diệp Nghĩa: nhĩ (tai)𠂹 vậy。 từ nhĩ (tai)。hạ (dưới)𠂹、 tượng hình。 『Xuân Thu Truyện』viết: 秦公tử (con)耴 giả (là) 、 kỳ (nó) nhĩ (tai)𠂹 vậy。 cố (cho nên) 㠯爲名。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䎲 · 𦔮 · 𦕿