肬
vưu
Hán Việt: vưu
Tổng quan
biến thể của 疣[you2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | vưu |
|---|---|
| Quảng Đông | jau4 |
| Nhật Bản | IBO |
| Chú âm | ㄧㄡˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | iu |
| Phản thiết | 羽求切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 尤 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Như chữ {vưu} [疣].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「疣」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT variant of 疣[you2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】羽求切【集韻】【正韻】于求切【韻會】疑求切,𠀤音尤。【說文】贅也。【博雅】肬,腫也。【釋名】肬,丘也。出皮上聚,高如地之有丘也。【荀子·宥坐篇】曾未如肬贅。【楚辭·九章】竭忠誠以事君兮,反離羣而贅肬。【註】贅肬,過也。【集韻】或作疣。
Thuyết Văn
贅肬也。 从肉。尤聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本奪肬字。今補。贅同綴。書傳多贅綴通用。故此直作贅。綴、屬也。屬於皮上。如地之有丘也。 羽求切。三部。
【肬】 (vưu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 尤 (vưu) Phiên thiết: Vũ cầu thiết Thượng tự: 羽 (vũ) | Hạ tự: 求 (cầu) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'ưu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: vừu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: chuế (Khíu lại) vưu (*) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 疣 · 疣