chī

Pinyin: chī

Tổng quan

(Cant.) 芙胵, the gizzard and liver of domestic fowl

膍胵 · 奋胵

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchī
Quảng Đôngci1
Hán ngữ Trung cổchjii
Phản thiết陟利切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 鳥獸的胃或內臟。《說文解字.肉部》:「胵,鳥膍胵也。……一曰胵,五藏總名也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 胵 鸟胃 胵,鸟胃也。--《说文》 鸟兽五脏总名 胵,五脏总名也。--《说文》。段玉裁注亦谓禽兽。” 胵chī 1.鸟胃。亦为鸟兽五脏总名。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】處脂切【集韻】稱脂切,𠀤音𨾦。【說文】鳥胃。一曰胵,五藏總名。【廣韻】膍胵,鳥藏。【博雅】百葉謂之膍胵。【集韻】或从氏。 又【集韻】陟利切,音致。肥也。 又【集韻】陟栗切,音窒。【五音集韻】同郅。郁郅,地名。

Thuyết Văn

鳥膍胵也。 从肉。至聲。 一曰胵、五藏緫名也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

依全書通例正。 處脂切。十五部。古音至聲在十二部。 此單呼胵。不連膍。五藏亦謂禽獸。

【胵】 (chuối ⟨si|xi⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 至 (chí) Phiên thiết: Xử chi thiết Thượng tự: 處 (xử) | Hạ tự: 脂 (chi) Trung cổ thanh mẫu: 昌母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'x' + vận mẫu 'i' Suy luận: xi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: điểu (Loài chim) bì si vậy Một thuyết khác: 胵、五藏緫名也

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 腟 · 胝 · 腟