脄
Pinyin: méi
Tổng quan
[Hồng nghĩa giác tư y thư] cực thay lở nát nhiều phần hôi tanh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | méi |
|---|---|
| Quảng Đông | mui4 |
| Hán ngữ Trung cổ | maih |
| Phản thiết | 亡代反 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 灰 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 脄méi 1.背脊肉。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】莫杯切【集韻】謨杯切,𠀤音枚。【說文】背肉也。【五音集韻】脊側之肉。【禮·內則】擣珍,取牛羊麋鹿麕之肉,必脄。【註】脄,脊側肉也。【楚辭·招魂】敦脄血拇,逐人駓駓些。【註】脄,背也。 又【集韻】【正韻】𠀤莫佩切,音妹。義同。【楚辭·招魂敦脄註】又音妹。 又【廣韻】【集韻】莫代切【正韻】莫賄切,𠀤音䆀。義同。【禮·內則·麋鹿麕之肉必脄釋文】徐讀亡代反。【集韻】或作脢。
Tự hình
- Khải thư