guǎn quản

Hán Việt: quản · Pinyin: guǎn

Tổng quan

quán [Eng: internal cavity of stomach]

胃脘 · 脘痞 · 脘腹胀满 · 下脘 · 中脘

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguǎn
Hán Việtquản
Quảng Đônggun2
Nhật BảnKAN
Hàn Quốc
Chú âmㄨㄢˇ
Hán ngữ Trung cổkuanx
Phản thiết胡官切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu 1 Lần trong của dạ dày, trên rốn năm tấc gọi là {thượng quản} [上脘], trên rốn bốn tấc chính giữa dạ dày gọi là {trung quản} [中脘], trên rốn hai tấc gọi là {hạ quản} [下脘]. Ta quen đọc là chữ {oản}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之讀音。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 脘 胃的内腔 胃之受水谷者曰脘。--《正字通·肉部》 脘wǎn

Eng

  • CC-CEDICT internal cavity of stomach

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古卵切【集韻】古緩切,𠀤音管。【說文】胃府也。讀若患。【集韻】卽胃脯。【博雅】脘,脯也。【正字通】胃之受水穀者曰脘,臍上五寸爲上脘,臍上四寸卽胃之幕爲中脘,臍上二寸當胃下口爲下脘。 又【集韻】戸版切,音睅。肉也。 又胡官切,音桓。骨脂也。 又胡玩切,音換。義同。

Thuyết Văn

胃脯也。 从肉。完聲。讀若患。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

胃脯見史、漢貨殖傳。晉灼曰。今大官常以十月作沸湯燖羊胃、以末椒薑坋之㬥使燥是也。廣雅曰。脘、脯也。鉉本胃脯作胃府、則與上下文言脯者不貫。脘篆應廁於胃篆下矣。素問胃脘、謂胃宛中可容受。脘葢宛之俗。大廣益㑹玉篇脘注古卵切。胃脘。非許意。 曹憲丸管二音。十四部。

【脘】(quản) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 完 (hoàn) Phiên thiết: 古卵切 → cổ + noãn | Đọc như: 患 (hoạn) Nghĩa: 胃脯 vậy。 từ 肉。完 thanh。 đọc như 患。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䏓 · 𦜐