脝

hēnghanhNôm hanh

Hán Việt: hanh · Pinyin: hēng · Nôm: hanh

Tổng quan

Bành hanh [膨脝] trương phềnh. Vì thế nên sự gì ngày một mở rộng hơn lên gọi là bành trướng [膨漲]. Cũng viết là [膨脹]

膨脝

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhēng
Hán Việthanh
Âm Nômhanh
Quảng Đônghang1
Chú âmㄏㄣˉ
Hán ngữ Trung cổhrang
Phản thiết許庚切
Thanh mẫu曉
Vận庚
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bành hanh [膨脝] trương phềnh. Vì thế nên sự gì ngày một mở rộng hơn lên gọi là bành trướng [膨漲]. Cũng viết là [膨脹]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm hanh bành hanh (bụng phình) [Eng: one's belly swells]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「膨脝」條。

Eng

  • CC-CEDICT fat, bloated

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】許庚切【集韻】【韻會】虛庚切,𠀤音亨。【廣韻】膨脝,脹也。【集韻】膨脝,腹滿貌。【韓愈·城南聯句】苦聞腹膨脝。 又【韻會】通作亨。【韓愈·石鼎聯句】豕腹漲彭亨。

Tự hình

  • Khải thư