膨脝

péng hēngbành hanh

Hán Việt: bành hanh · Pinyin: péng hēng

Tổng quan

bụng phình to; bụng trướng lên.; to lớn; khổng lồ (vật thể)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"膨亨"。 2.腹部膨大貌。 3.引申为饱食。 4.泛指胀大。 5.中医谓腹部胀大如鼓。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

膨脹的樣子。《廣韻.平聲.庚韻》:「膨脝,脹貌。」

Cấu tạo: 膨 (bành) + 脝 (hanh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 膨脝 pénghēng v.p. 1. <wr.> ⓐpotbellied ⓑfull; satiated <topo.> bulky; unwieldy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 膨脹的樣子。《廣韻.平聲.庚韻》:「膨脝,脹貌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"膨亨"。 2.腹部膨大貌。 3.引申为饱食。 4.泛指胀大。 5.中医谓腹部胀大如鼓。

Eng

  • Cihui 膨脝 pénghēng v.p. 1. <wr.> ⓐpotbellied ⓑfull; satiated <topo.> bulky; unwieldy

other

  • Nguồn khác Bụng phệ

Từ liên quan

Gần nghĩa

膨化 · 膨压 · 膨大 · 膨胀 · 膨体纱 · 膨化机 · 膨大海 · 膨松剂