膨脝

péng hēng bành hanh

Hán Việt: bành hanh · Pinyin: péng hēng

Tổng quan

ụng phệ. bành hanh bành hanh ☆Bụng phệ. 1. bụng phình to; bụng trướng lên。肚子脹的樣子。 2. to lớn; khổng lồ (vật thể)。物體龐大,不靈便。

Cấu tạo: (bành) + (hanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ụng phệ. bành hanh bành hanh ☆Bụng phệ. 1. bụng phình to; bụng trướng lên。肚子脹的樣子。 2. to lớn; khổng lồ (vật thể)。物體龐大,不靈便。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 膨脹的樣子。《廣韻.平聲.庚韻》:「膨脝,脹貌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"膨亨"; 腹部膨大貌; 引申为饱食; 泛指胀大; 中医谓腹部胀大如鼓。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"膨亨"。 2.腹部膨大貌。 3.引申为饱食。 4.泛指胀大。 5.中医谓腹部胀大如鼓。

Eng

  • Cihui 膨脝 pénghēng v.p. 1. <wr.> ⓐpotbellied ⓑfull; satiated <topo.> bulky; unwieldy