腩
nạm
Hán Việt: nạm · Pinyin: nǎn
Tổng quan
Nem, thịt trâu non.;
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | nǎn |
|---|---|
| Hán Việt | nạm |
| Quảng Đông | naam2 |
| Mân Nam | lám |
| Nhật Bản | DAN |
| Chú âm | ㄋㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | nomx |
| Phản thiết | 奴感切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
| Vận | 感 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nem, thịt trâu non.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.牛肚子上或肋骨附近柔軟的嫩肉。如:「牛腩」。 2.以調味品浸漬的肉。《齊民要術.卷九.炙法》:「腩炙:羊、牛、獐、鹿肉皆得,方寸臠切,蔥白研令碎,和鹽豉汁,僅令相淹,少時便炙。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 腩〈名〉 干肉 腩,脯也。--《广雅》 牛肚子上的松软肌肉或用以做成的菜肴 腩 〈动〉 用调味品浸渍肉类以备炙食 亦以盐、豉汁腩之。--《齐民要术》 腩nǎn〈方〉牛肚子上和近肋骨处的肉。
Eng
- CC-CEDICT brisket|belly beef|spongy meat from cow's underside and neighboring ribs|see 牛腩[niu2 nan3] esp. Cantonese|erroneously translated as sirloin
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】奴感切【集韻】乃感切,𠀤南上聲。【廣韻】煮肉。【集韻】𦞦也。【齊民要術】有腩炙法,鹽醃也。【博雅】腩,脯也。 又【集韻】徒南切,音覃。義同。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𦝧 · 𨡯