Tổng quan

văn) 1. 【膧朧】 đồng long [tónglóng] Lờ mờ; 2. 【膧朦】đồng mông [tóngméng] Không rõ, không sáng; 3. Mập, béo.

膧朦 · 膧朧

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngtung4
Phản thiết徒東切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】徒東切【正韻】徒紅切,𠀤音同。【集韻】肥貌。 又【集韻】傳江切,音幢。膧腔,尻骨。亦作𩪘。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𧬖 · 𩪘